Bản dịch của từ Chute trong tiếng Việt

Chute

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chute(Noun)

ʃˈut
ʃˈut
01

Một rãnh/ máng nghiêng hoặc băng chuyền nghiêng dùng để chuyển đồ vật từ vị trí cao xuống vị trí thấp.

A sloping channel or slide for conveying things to a lower level.

倾斜的通道或滑道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị bằng vải hoặc vật liệu nhẹ được mở ra khi nhảy từ máy bay hoặc cao để làm chậm tốc độ rơi; tức là một chiếc dù dùng để nhảy dù.

A parachute.

降落伞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chuồng hẹp bằng kim loại dùng để giữ hoặc kìm thú nuôi (gia súc) để tiện cho việc tiêm phòng, đóng dấu (đánh dấu), khám bệnh hoặc thực hiện các thao tác khác.

A narrow metal enclosure for holding or restraining livestock, in which an animal may be vaccinated, branded, etc.

用于限制和控制牲畜的金属狭槽。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Chute (Noun)

SingularPlural

Chute

Chutes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ