Bản dịch của từ Tunnel trong tiếng Việt
Tunnel
NounVerb

Tunnel (Noun)
tˈʌnl̩
tˈʌnl̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đường hầm nhân tạo dưới mặt đất, thường được đào xuyên qua đồi núi hoặc chạy dưới tòa nhà, đường bộ hoặc sông để cho người, phương tiện hoặc vật dụng đi qua.
An artificial underground passage especially one built through a hill or under a building road or river.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tunnel (Verb)
tˈʌnl̩
tˈʌnl̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đào hoặc chọc một đường đi ở dưới mặt đất hoặc xuyên qua một vật gì đó để tạo lối đi.
Dig or force a passage underground or through something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
