Bản dịch của từ Underground trong tiếng Việt
Underground
AdjectiveNoun

Underground (Adjective)
ˈʌndəɡrˌaʊnd
ˈəndɝˌɡraʊnd
02
Liên quan đến hoặc chỉ một hoạt động hoặc phong trào ngầm.
Relating to or denoting an underground movement or activity
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Underground (Noun)
ˈʌndəɡrˌaʊnd
ˈəndɝˌɡraʊnd
02
Hệ thống tàu điện ngầm trong thành phố, đặc biệt là tàu điện ngầm Luân Đôn
The underground system of transport in a city especially in London the Tube
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một tiểu văn hóa, đặc biệt trong nghệ thuật hoặc âm nhạc, nằm ngoài dòng chính
A subculture especially relating to art or music that is not mainstream
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
