Anh - Việt

Bản dịch của từ Mainstream trong tiếng Việt

mainstream

NounAdjectiveVerb

mainstream (Noun)

/mˈeinstɹˌim/
/mˈeinstɹˌim/
AI

Nghĩa 01

Những quan điểm, thái độ hoặc hoạt động được đa số người chấp nhận là bình thường, phổ biến và theo xu hướng chung của xã hội.

The ideas, attitudes, or activities that are shared by most people and regarded as normal or conventional.

Ví dụ
Đám đông thường ảnh hưởng đến quy chuẩn xã hội.The mainstream often influences societal norms.
Cô ấy theo xu hướng thời trang thông thường.She follows the mainstream fashion trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mainstream (Noun)

SingularPlural

mainstream

-

Kết hợp từ của mainstream (Noun)

ADJECTIVE + mainstreamPHRASESPREPOSITIONVERB + mainstream
Kết hợp từ của mainstream
Collocation
Ví dụ

xu hướng văn hóa chủ đạo

cultural mainstream

Chính dòng văn hóa thường bỏ qua tiếng nói của các nhóm thiểu số.

The cultural mainstream often overlooks minority voices in society.

chính thống chính trị

political mainstream

Nhiều bạn trẻ ủng hộ dòng chính trị trong cuộc bầu cử năm 2024.

Many young people support the political mainstream in the 2024 election.

mainstream (Adjective)

/mˈeinstɹˌim/
/mˈeinstɹˌim/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về xu hướng chính, phổ biến hoặc được chấp nhận rộng rãi trong xã hội; mang tính phổ thông, không phải ngoại đạo hay kỳ quặc.

Belonging to or characteristic of the mainstream.

Ví dụ
Truyền thông chính thống ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.The mainstream media influences public opinion.
Văn hóa chính thống thường phản ánh các chuẩn mực và giá trị xã hội.Mainstream culture often reflects societal norms and values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của mainstream (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

mainstream

chính

more mainstream

dòng chính hơn

most mainstream

chủ đạo nhất

mainstream (Verb)

/mˈeinstɹˌim/
/mˈeinstɹˌim/
AI

Nghĩa 01

Đưa một ý tưởng, sản phẩm, nhóm người hoặc xu hướng trở thành phần phổ biến, chấp nhận rộng rãi trong xã hội; làm cho điều đó trở nên chính thống,

Bring into the mainstream.

Ví dụ
Chiến dịch nhằm mục tiêu đưa các vấn đề môi trường vào xã hội.The campaign aimed to mainstream environmental issues in society.
Công việc của cô ấy giúp đưa các thực hành đa dạng và bao gồm vào trào lưu chính thống.Her work helped to mainstream diversity and inclusion practices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh