Bản dịch của từ Mainstream trong tiếng Việt

Mainstream

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mainstream (Adjective)

mˈeinstɹˌim
mˈeinstɹˌim
01

Thuộc về xu hướng chính, phổ biến hoặc được chấp nhận rộng rãi trong xã hội; mang tính phổ thông, không phải ngoại đạo hay kỳ quặc.

Belonging to or characteristic of the mainstream.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mainstream (Noun)

mˈeinstɹˌim
mˈeinstɹˌim
01

Những quan điểm, thái độ hoặc hoạt động được đa số người chấp nhận là bình thường, phổ biến và theo xu hướng chung của xã hội.

The ideas, attitudes, or activities that are shared by most people and regarded as normal or conventional.

mainstream
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mainstream (Verb)

mˈeinstɹˌim
mˈeinstɹˌim
01

Đưa một ý tưởng, sản phẩm, nhóm người hoặc xu hướng trở thành phần phổ biến, chấp nhận rộng rãi trong xã hội; làm cho điều đó trở nên chính thống,

Bring into the mainstream.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh