Bản dịch của từ Openly trong tiếng Việt

Openly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Openly(Adverb)

ˈuːpənli
ˈoʊpənɫi
01

Một cách thẳng thắn và chân thành.

In a way that is open frank or candid

Ví dụ
02

Ở nơi công cộng không bị bắt gặp hoặc ẩn giấu

In public not caught or hidden

Ví dụ
03

Một cách chân thật và minh bạch

Without concealment or deception freely

Ví dụ