Anh - Việt

Bản dịch của từ Prevarication trong tiếng Việt

prevarication

Noun

prevarication (Noun)

/prɪˌvɛ.rəˈkeɪ.ʃən/
/prɪˌvɛ.rəˈkeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Trong pháp lý: hành vi nói dối, che giấu ý định thật hoặc làm ra vẻ nhận làm một việc nhưng thực tế là nhằm đánh lừa, ngăn chặn hoặc phá hoại việc đó; tức là lời nói hoặc hành động có tính lừa dối để đạt mục đích xấu.

law A false or deceitful seeming to undertake a thing for the purpose of defeating or destroying it.

Ví dụ
Sự lấp liếm của anh ta trong cuộc tranh luận đã đánh lừa nhiều cử tri.His prevarication during the debate misled many voters in the election.
Sự lấp liếm của các chính trị gia có thể làm tổn hại niềm tin công chúng.The prevarication of politicians can damage public trust in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong bối cảnh luật cổ La Mã: hành vi thông đồng giữa người tố giác và bị cáo nhằm dàn dựng một vụ truy tố giả (một cuộc tố tụng giả mạo) để làm kiện cáo có vẻ hợp lệ nhưng thực chất là giả mạo.

Ancient Rome law historical The collusion of an informer with the defendant for the purpose of making a sham prosecution.

Ví dụ
Sự lừa dối trong La Mã cổ đại đã dẫn đến nhiều phiên tòa bất công.The prevarication in ancient Rome led to many unjust trials.
Không có sự lừa dối nào trong phiên tòa của Gaius ở La Mã.There was no prevarication during the trial of Gaius in Rome.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành vi hoặc lời nói lệch lạc khỏi điều đúng đắn; sự tránh né, không nói thật hoặc làm sai với chuẩn mực đạo đức. (Từ này hiếm dùng.)

now rare Deviation from what is right or correct.

Ví dụ
Sự quanh co của anh ấy về vấn đề đã làm nhiều thành viên cộng đồng tức giận.His prevarication on the issue angered many community members during the meeting.
Sự quanh co trong câu trả lời của cô ấy không thuyết phục được khán giả.The prevarication in her response did not convince the audience at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh