Bản dịch của từ Defeating trong tiếng Việt

Defeating

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defeating(Verb)

dɪfˈiɾɪŋ
dɪfˈiɾɪŋ
01

Đánh bại, giành chiến thắng trước ai hoặc một đội trong trận đấu, cuộc thi hoặc tranh chấp.

Win a victory over.

战胜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Defeating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Defeat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Defeated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Defeated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Defeats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Defeating

Defeating(Noun)

dɪfˈiɾɪŋ
dɪfˈiɾɪŋ
01

(danh từ) nguyên nhân hoặc yếu tố dẫn đến sự sụp đổ, thất bại hoặc diệt vong của ai đó; điều khiến ai đó bị bại lộ, mất thanh danh hoặc bị phá sản.

A cause of someone's ruin.

导致失败的原因

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ