Anh - Việt

Bản dịch của từ Defeating trong tiếng Việt

defeating

VerbNoun

defeating (Verb)

/dɪfˈiɾɪŋ/
/dɪfˈiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đánh bại, giành chiến thắng trước ai hoặc một đội trong trận đấu, cuộc thi hoặc tranh chấp.

Đánh bại, giành chiến thắng trước ai hoặc một đội trong trận đấu, cuộc thi hoặc tranh chấp.

win a victory over.

Ví dụ
Cô ấy đang đánh bại đối thủ của mình trong cuộc tranh luận xã hội.She was defeating her opponent in the social debate.
Đội đã đánh bại tất cả các trở ngại trong dự án xã hội.The team was defeating all obstacles in the social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defeating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defeat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defeated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defeated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defeats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defeating

defeating (Noun)

/dɪfˈiɾɪŋ/
/dɪfˈiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (danh từ) nguyên nhân hoặc yếu tố dẫn đến sự sụp đổ, thất bại hoặc diệt vong của ai đó; điều khiến ai đó bị bại lộ, mất thanh danh hoặc bị phá sản.

(danh từ) nguyên nhân hoặc yếu tố dẫn đến sự sụp đổ, thất bại hoặc diệt vong của ai đó; điều khiến ai đó bị bại lộ, mất thanh danh hoặc bị phá sản.

a cause of someone's ruin.

Ví dụ
Thiếu giáo dục là yếu tố gây hại trong tiến bộ xã hội.Lack of education is a defeating factor in social progress.
Nghèo đói là một lực lượng gây hại ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội.Poverty is a defeating force that impacts social well-being.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh