Anh - Việt

Bản dịch của từ Collusion trong tiếng Việt

collusion

Noun

collusion (Noun)

/kəlˈuʒn̩/
/kəlˈuʒn̩/
AI

Nghĩa 01

Sự câu kết bí mật hoặc hợp tác bất hợp pháp giữa hai bên trở lên nhằm lừa dối, đánh lừa hoặc trục lợi từ người khác.

Secret or illegal cooperation or conspiracy in order to deceive others.

Ví dụ
Sự chung mưu giữa hai công ty đã bị lực lượng chức năng phát hiện.The collusion between the two companies was uncovered by authorities.
Sự chung mưu giữa các học sinh dẫn đến lợi thế không công bằng trong kỳ thi.The collusion among the students led to unfair advantages in the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh