Anh - Việt

Bản dịch của từ Conspiracy trong tiếng Việt

conspiracy

Noun

conspiracy (Noun)

/kn̩spˈɪɹəsi/
/kn̩spˈɪɹəsi/
AI

Nghĩa 01

Kế hoạch bí mật do một nhóm người tạo ra nhằm làm điều trái pháp luật hoặc gây hại cho người khác.

A secret plan by a group to do something unlawful or harmful.

Ví dụ
Âm mưu lật đổ chính phủ đã bị lực lượng chức năng phát hiện.The conspiracy to overthrow the government was uncovered by authorities.
Các nhà lý thuyết âm mưu cho rằng việc đáp xuống mặt trăng là giả mạo.The conspiracy theorists claimed the moon landing was faked.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conspiracy (Noun)

SingularPlural

conspiracy

conspiracies

Kết hợp từ của conspiracy (Noun)

ADJECTIVE + conspiracyPHRASESPREPOSITIONVERB + conspiracyconspiracy + NOUN
Kết hợp từ của conspiracy
Collocation
Ví dụ

âm mưu quốc tế

international conspiracy

Nhiều người tin rằng có một âm mưu quốc tế chống lại những nhà hoạt động khí hậu.

Many believe there is an international conspiracy against climate change activists.

âm mưu chính trị

political conspiracy

Nhiều người tin rằng có một âm mưu chính trị phía sau kết quả bầu cử gần đây.

Many believe there is a political conspiracy behind the recent election results.

âm mưu lớn

big conspiracy

Có một âm mưu lớn đằng sau vụ scandal truyền thông xã hội.

There is a big conspiracy behind the social media scandal.

âm mưu to lớn

grand conspiracy

Không có âm mưu lớn để gian lận điểm thi IELTS.

There is no grand conspiracy to manipulate IELTS scores.

âm mưu chính phủ

government conspiracy

Nhiều người tin vào một âm mưu của chính phủ để kiểm soát mạng xã hội.

Many believe in a government conspiracy to control social media.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh