Bản dịch của từ Rome trong tiếng Việt

Rome

Noun [U/C]Idiom

Rome Noun

/ɹˈoʊm/
/ɹˈoʊm/
01

Đất nước ý

The country of italy

Ví dụ

Rome is known for its rich history and ancient ruins.

Rome được biết đến với lịch sử phong phú và di tích cổ đại.

Not many people have visited Rome, but it's on my list.

Không nhiều người đã đến Rome, nhưng nó nằm trong danh sách của tôi.

Rome Idiom

01

Nhập gia tùy tục.

When in rome do as the romans do

Ví dụ

I always follow the local customs when I travel to Rome.

Tôi luôn tuân theo phong tục địa phương khi đi du lịch đến Rome.

It's important to respect cultural norms in Rome.

Quan trọng phải tôn trọng các quy tắc văn hoá ở Rome.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rome

Fiddle while rome burns

/fˈɪdəl wˈaɪl ɹˈoʊm bɝˈnz/

Ngồi yên trong khi nhà cháy

To do nothing or something trivial while knowing that something disastrous is happening.

Don't fiddle while Rome burns, take action in times of crisis.

Đừng mải mê trong lúc Rome đang cháy, hãy hành động.