Bản dịch của từ Destroying trong tiếng Việt

Destroying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destroying(Verb)

dˈɛstrɔɪɪŋ
ˈdɛstrɔɪɪŋ
01

Gây ra sự chấm dứt hoặc làm cho thứ gì đó không còn tồn tại

To cause something to come to an end or cease to exist.

让某事结束或不再存在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giết hại hoặc làm hỏng cuộc đời của một con vật hoặc người

To kill or ruin the life of an animal or a person.

杀害或毁灭一只动物或人的生命

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phá hủy một thứ gì đó nặng nề đến mức nó không còn tồn tại hoặc không thể sửa chữa được nữa.

Damaging an object to the point where it no longer exists or cannot be repaired.

将某物严重破坏到无法修复或彻底毁灭的程度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa