Anh - Việt

Bản dịch của từ Defendant trong tiếng Việt

defendant

Noun

defendant (Noun)

/dɪfˈɛndənt/
/dɪˈfɛndənt/
AI

Nghĩa 01

một người bị buộc tội tại tòa án

a person accused in a court of law

Ví dụ
Bị cáo trông bình tĩnh trong phiên tòa hôm qua.The defendant appeared calm during the court hearing yesterday.
Bị cáo không cung cấp bằng chứng trong vụ án xã hội.The defendant did not provide any proof in the social case.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

người bị yêu cầu trả lời một vụ kiện pháp lý

the person required to answer a legal action or suit

Ví dụ
Bị cáo đã xuất hiện tại tòa án cho vụ kiện quyền xã hội năm 2023.The defendant appeared in court for the 2023 social rights case.
Bị cáo không tham dự phiên điều trần về phân biệt xã hội.The defendant did not attend the hearing about social discrimination.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một người bảo vệ trước một cáo buộc hoặc yêu cầu

a person who defends against an accusation or claim

Ví dụ
Bị cáo đã nói rõ ràng trong phiên tòa năm 2022 ở Texas.The defendant spoke clearly during the 2022 court trial in Texas.
Bị cáo không phủ nhận các cáo buộc trong vụ án xã hội.The defendant did not deny the charges in the social case.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của defendant (Noun)

ADJECTIVE + defendantPREPOSITIONVERB + defendantdefendant + VERB
Kết hợp từ của defendant
Collocation
Ví dụ

bị cáo

criminal defendant

Bị cáo hình sự đã tham dự phiên tòa hôm qua để trả lời các cáo buộc.

The criminal defendant attended the court hearing yesterday to answer the charges.

bị cáo có tội

guilty defendant

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về một bị cáo có tội trong một vụ án nổi tiếng năm 2020.

In the IELTS speaking test, I talked about a guilty defendant in a famous court case in 2020.

bị cáo đã bị kết án

convicted defendant

Trong bài luận xã hội, tôi viết về một bị cáo bị kết án đã tham gia phục hồi tại thành phố của tôi.

In the social studies essay, I wrote about a convicted defendant who attended rehabilitation in my city.

Video ngữ cảnh