defendant
defendant (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
một người bảo vệ trước một cáo buộc hoặc yêu cầu
a person who defends against an accusation or claim
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của defendant (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bị cáo criminal defendant | Bị cáo hình sự đã tham dự phiên tòa hôm qua để trả lời các cáo buộc. The criminal defendant attended the court hearing yesterday to answer the charges. |
bị cáo có tội guilty defendant | Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về một bị cáo có tội trong một vụ án nổi tiếng năm 2020. In the IELTS speaking test, I talked about a guilty defendant in a famous court case in 2020. |
bị cáo đã bị kết án convicted defendant | Trong bài luận xã hội, tôi viết về một bị cáo bị kết án đã tham gia phục hồi tại thành phố của tôi. In the social studies essay, I wrote about a convicted defendant who attended rehabilitation in my city. |