Bản dịch của từ Transport trong tiếng Việt

Transport

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transport(Verb)

ˈtræn.spɔːt
ˈtræn.spɔːrt
01

Di chuyển đồ vật, hàng hóa hoặc người từ nơi này sang nơi khác; chuyên chở, vận chuyển (bằng xe, tàu, máy bay,...)

Transportation, transportation.

运输,交通工具搬运物品或人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển hoặc chuyên chở người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác bằng phương tiện như ô tô, tàu hỏa, máy bay hoặc tàu biển.

Take or carry (people or goods) from one place to another by means of a vehicle, aircraft, or ship.

运输人或货物从一个地方到另一个地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gây cho ai cảm xúc mạnh mẽ, đặc biệt là niềm vui đến mức choáng ngợp hoặc xúc động sâu sắc.

Overwhelm (someone) with a strong emotion, especially joy.

使人感到强烈的情感,尤其是快乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Transport (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Transport

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Transported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Transported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Transports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Transporting

Transport(Noun)

tɹˈænspɔɹt
tɹˈænspˌoʊɹt
01

Cảm xúc mãnh liệt đến mức làm cho người ta như mất tự chủ, ngây ngất hoặc say mê (ví dụ: "in a transport of delight" = rất vui sướng, ngây ngất).

An overwhelmingly strong emotion.

强烈的情感

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hệ thống hoặc phương tiện dùng để chuyên chở người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.

A system or means of conveying people or goods from place to place.

运输系统或工具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Transport (Noun)

SingularPlural

Transport

Transports

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ