Anh - Việt

Bản dịch của từ Overwhelmingly trong tiếng Việt

overwhelmingly

Adverb

overwhelmingly (Adverb)

/ˌoʊvɚhwˈɛlmɪŋgli/
/ˌoʊvɚhwˈɛlmɪŋli/
AI

Nghĩa 01

Rất nhiều; ở mức độ rất lớn; chiếm đa số hoặc áp đảo về số lượng hoặc mức độ.

To a very great degree or with a great majority.

Ví dụ
Chiến dịch đã rất thành công trong việc đạt được mục tiêu gây quỹ.The campaign was overwhelmingly successful in reaching its fundraising goal.
Kết quả khảo sát cho thấy cộng đồng ủng hộ mạnh mẽ chính sách mới.The survey results showed that the community was overwhelmingly supportive of the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh