Bản dịch của từ Overwhelm trong tiếng Việt

Overwhelm

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overwhelm (Verb)

ˌoʊvɚhwˈɛlm
ˌoʊvɚwˈɛlm
01

Đánh bại hoàn toàn; áp đảo bên đối phương đến mức không thể chống cự hoặc vượt qua.

Defeat completely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây ảnh hưởng cảm xúc mạnh mẽ đến ai đó, khiến họ cảm thấy choáng ngợp, ngợp lòng hoặc không biết phải đối phó thế nào.

Have a strong emotional effect on.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bị chôn vùi hoặc bị nhấn chìm dưới một khối lượng rất lớn của thứ gì đó, đặc biệt là nước (ví dụ: bị sóng, lũ lụt hoặc nước nhấn xuống đến mức không thể nổi lên).

Bury or drown beneath a huge mass of something especially water.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ