ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Overwhelm
Đánh bại hoàn toàn; áp đảo bên đối phương đến mức không thể chống cự hoặc vượt qua.
Defeat completely.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gây ảnh hưởng cảm xúc mạnh mẽ đến ai đó, khiến họ cảm thấy choáng ngợp, ngợp lòng hoặc không biết phải đối phó thế nào.
Have a strong emotional effect on.
Chôn vùi hoặc nhấn chìm dưới một khối lượng lớn, đặc biệt là nước
Bury or drown beneath a huge mass of something especially water.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/overwhelm/