Bản dịch của từ Drown trong tiếng Việt
Drown

Drown (Verb)
Chết do bị ngập nước, khi nước tràn vào miệng và mũi khiến không thở được.
Die through submersion in and inhalation of water.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ “drown” có nghĩa là làm cho một người hoặc vật ngập nước đến mức không thể thở được, dẫn đến sự chết hoặc bất tỉnh. Trong tiếng Anh, “drown” không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh và Mỹ cả về phát âm lẫn viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh nói về cách xử lý tai nạn, từ này có thể được sử dụng nhiều hơn trong tiếng Anh Mỹ. Trong tiếng Anh Anh, “drown” thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến an toàn nước.
Họ từ
Từ “drown” có nghĩa là làm cho một người hoặc vật ngập nước đến mức không thể thở được, dẫn đến sự chết hoặc bất tỉnh. Trong tiếng Anh, “drown” không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh và Mỹ cả về phát âm lẫn viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh nói về cách xử lý tai nạn, từ này có thể được sử dụng nhiều hơn trong tiếng Anh Mỹ. Trong tiếng Anh Anh, “drown” thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến an toàn nước.
