Bản dịch của từ Submersion trong tiếng Việt

Submersion

NounIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Submersion (Noun)

səbmˈɝʒn
səbmˈɝɹʒn
01

Hành động nhấn chìm hoặc đặt ai đó/điều gì đó xuống dưới mặt nước (hoặc chất lỏng khác), làm cho vật/ người ấy chìm trong nước.

The action of submerging someone or something in water or another fluid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Submersion (Idiom)

səbˈmɚ.ʒən
səbˈmɚ.ʒən
01

Submersion Therapy: một kỹ thuật trị liệu trong đó người bệnh được ngâm hoặc chìm trong nước (toàn thân hoặc một phần) để hỗ trợ điều trị về thể chất hoặc tinh thần.

Submersion Therapy A therapeutic technique involving immersion in water.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ