Anh - Việt

Bản dịch của từ Therapy trong tiếng Việt

therapy

Noun

therapy (Noun)

/ɵˈɛɹəpi/
/ɵˈɛɹəpi/
AI

Nghĩa 01

Một phương pháp điều trị hoặc can thiệp nhằm giảm bớt triệu chứng hoặc chữa khỏi một rối loạn, bệnh tật hoặc vấn đề sức khỏe (vật lý hoặc tinh thần).

Treatment intended to relieve or heal a disorder.

Ví dụ
Các phiên thảo luận nhóm giúp cá nhân vượt qua lo âu xã hội.Group therapy sessions help individuals cope with social anxiety.
Therapy hành vi nhận thức hiệu quả trong điều trị nỗi sợ xã hội.Cognitive behavioral therapy is effective in treating social phobias.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của therapy (Noun)

SingularPlural

therapy

therapies

Kết hợp từ của therapy (Noun)

...of therapyVERB + therapytherapy + NOUN
Kết hợp từ của therapy
Collocation
Ví dụ

quá trình điều trị

course of therapy

Quá trình điều trị đã giúp John vượt qua lo âu xã hội.

The course of therapy helped John overcome his social anxiety.

một hình thức điều trị

a form of therapy

Âm nhạc là một hình thức trị liệu giúp bệnh nhân thư giãn.

Music therapy is a form of therapy that helps patients relax.

Video ngữ cảnh