Bản dịch của từ Particle trong tiếng Việt

Particle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Particle(Noun)

pˈɑɹtɪkl̩
pˈɑɹtɪkl̩
01

Trong ngôn ngữ, “particle” ở đây chỉ những từ ngắn (như in, up, off, over) đi kèm với động từ để tạo thành phrasal verb (ví dụ: 'look up', 'turn off'). Những từ này thường không có nghĩa đầy đủ riêng lẻ mà thay đổi ý nghĩa của động từ khi kết hợp.

(in English) any of the class of words such as in, up, off, over, used with verbs to make phrasal verbs.

小词,搭配动词形成短语动词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lượng nhỏ nhất có thể; một phần rất nhỏ, gần như không đáng kể.

The least possible amount.

最小的量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một phần rất nhỏ của vật chất; một hạt hoặc mảnh li ti cấu thành nên vật chất.

A minute portion of matter.

微小的物质粒子

particle là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Particle (Noun)

SingularPlural

Particle

Particles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ