Anh - Việt

Bản dịch của từ Phrasal trong tiếng Việt

phrasal

Adjective

phrasal (Adjective)

/fɹˈeɪzl/
/fɹˈeɪzl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về cụm từ; gồm một hoặc nhiều cụm từ (thay vì một từ riêng lẻ). Thường dùng để nói về các cấu trúc hoặc từ ghép gồm nhiều từ.

Consisting of a phrase or phrases.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một biểu cảm từ cụm từ trong bài thi nói IELTS.She used a phrasal expression in her IELTS speaking test.
Anh ấy tránh việc sử dụng ngôn ngữ từ cụm từ trong bài thi viết IELTS của mình.He avoided using phrasal language in his IELTS writing task.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh