Bản dịch của từ Phrasal trong tiếng Việt
Phrasal

Phrasal (Adjective)
Thuộc về cụm từ; gồm một hoặc nhiều cụm từ (thay vì một từ riêng lẻ). Thường dùng để nói về các cấu trúc hoặc từ ghép gồm nhiều từ.
Consisting of a phrase or phrases.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tính từ "phrasal" được dùng để mô tả các cụm động từ, trong đó động từ kết hợp với một hoặc nhiều giới từ hoặc trạng từ nhằm tạo thành nghĩa mới. Thuật ngữ này chủ yếu sử dụng trong ngữ pháp tiếng Anh để chỉ động từ cụm, như "give up" (từ bỏ) hay "look after" (chăm sóc). Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong việc sử dụng từ "phrasal", nhưng các cụm động từ có thể khác nhau theo vùng miền.
Họ từ
Tính từ "phrasal" được dùng để mô tả các cụm động từ, trong đó động từ kết hợp với một hoặc nhiều giới từ hoặc trạng từ nhằm tạo thành nghĩa mới. Thuật ngữ này chủ yếu sử dụng trong ngữ pháp tiếng Anh để chỉ động từ cụm, như "give up" (từ bỏ) hay "look after" (chăm sóc). Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong việc sử dụng từ "phrasal", nhưng các cụm động từ có thể khác nhau theo vùng miền.
