Bản dịch của từ Float trong tiếng Việt

Float

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Float(Verb)

flˈoʊt
flˈoʊt
01

Nổi trên mặt nước hoặc đi/ở gần bề mặt nước mà không bị chìm.

Rest or move on or near the surface of a liquid without sinking.

漂浮在液体表面,不下沉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(v) Khi một đồng tiền "float" nghĩa là giá trị của nó dao động tự do theo cung cầu trên thị trường tài chính, không bị cố định hay giữ giá bởi chính phủ hay ngân hàng trung ương.

Of a currency fluctuate freely in value in accordance with supply and demand in the financial markets.

货币自由浮动,依据市场供求变化而波动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đề xuất một ý tưởng hoặc gợi ý để thử phản ứng của người khác; đưa ra một ý tưởng làm cơ sở tham khảo, thăm dò ý kiến.

Put forward an idea as a suggestion or test of reactions.

提出建议或试探意见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Di chuyển hoặc lơ lửng chậm rãi, nhẹ nhàng trên mặt nước hoặc trong không khí; trôi nổi mà không chìm hay rơi nhanh.

Move or hover slowly and lightly in a liquid or the air drift.

漂浮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Float (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Float

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Floated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Floated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Floats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Floating

Float(Noun)

flˈoʊt
flˈoʊt
01

Một loại nước giải khát (thường là soda hoặc nước ngọt có ga) có một viên kem (thường là kem vani) đặt lên trên nổi trong ly.

A soft drink with a scoop of ice cream floating in it.

一种饮料,上面漂浮着冰淇淋。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một phương tiện nhỏ hoặc chiếc xe đẩy, thường là loại chạy bằng điện.

A small vehicle or cart especially one powered by electricity.

电动车

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một dụng cụ cầm tay có lưỡi (thường hình chữ nhật) dùng để làm nhẵn bề mặt vữa, thạch cao hoặc bê tông mỏng.

A hand tool with a rectangular blade used for smoothing plaster.

抹子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một khoản tiền mặt nhỏ được chuẩn bị sẵn để dùng làm tiền lẻ (đổi tiền) khi bắt đầu buôn bán trong cửa hàng, quầy hàng, hoặc để chi trả những khoản chi tiêu nhỏ hàng ngày.

A sum of money used for change at the beginning of a period of trading in a shop or stall etc or for minor expenditures.

用于换零钱的小额现金

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Trong phân tích đường tới hạn (critical path analysis), “float” là khoảng thời gian mà một hoạt động có thể bị trì hoãn mà không làm thay đổi tổng thời gian hoàn thành toàn bộ quy trình (không làm ảnh hưởng đến thời gian kết thúc của dự án).

In critical path analysis the period of time by which the duration of an activity may be extended without affecting the overall time for the process.

在关键路径分析中,活动可以延迟而不影响整体时间的间隔。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một vật có thể nổi trên mặt nước, giữ được độ nổi (không bị chìm).

A thing that is buoyant in water.

漂浮的物体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Float (Noun)

SingularPlural

Float

Floats

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ