Bản dịch của từ Scoop trong tiếng Việt

Scoop

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scoop (Noun Countable)

skˈuːp
ˈskup
01

Tin tức quan trọng được một cơ quan báo chí đưa ra trước các cơ quan khác.

A piece of important news published or broadcast before other news organizations report it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ giống thìa hoặc xẻng nhỏ dùng để xúc hay múc các chất như kem, bột hoặc đất.

A spoonshaped utensil or small shovel used for lifting or serving substances such as ice cream flour or soil

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lượng chất được múc hoặc xúc lên trong một lần bằng dụng cụ múc.

The amount of something that is held or taken up in one scoop

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thông tin chi tiết về một tình huống, đặc biệt là thông tin chưa được nhiều người biết đến.

Information about a situation especially information that is not widely known

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scoop (Verb)

skˈuːp
ˈskup
01

Xúc, múc, nâng hoặc lấy một chất bằng muỗng, xẻng nhỏ hay dụng cụ tương tự.

To lift move or serve something with a scoop spoon or similar tool

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhanh chóng ôm, bế, nhặt hoặc gom một người hay vật lên.

To gather someone or something up quickly often by lifting them in the arms or with a movement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khai thác và đăng tin quan trọng trước các cơ quan báo chí cạnh tranh.

To obtain and publish important news before competing news organizations do

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa