ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Scooping
Hành động múc, lấy thứ gì đó ra khỏi một vật đựng hoặc chỗ nào đó, thường dùng thìa hoặc đồ múc.
To take something out of a container or place especially using a spoon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động múc hoặc lấy thứ gì đó ra khỏi một vật chứa (như bát, hộp) bằng thìa hoặc dụng cụ tương tự.
An act of taking something out of a container or place using a spoon or similar object.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/scooping/