Anh - Việt

Bản dịch của từ Lifting trong tiếng Việt

lifting

Noun

lifting (Noun)

/lˈɪftɪŋ/
/lˌɪftɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hoạt động thể thao nâng tạ — một hình thức tập luyện trong đó người tập nâng các quả tạ hoặc thanh tạ lên để rèn sức mạnh và cơ bắp.

Hoạt động thể thao nâng tạ — một hình thức tập luyện trong đó người tập nâng các quả tạ hoặc thanh tạ lên để rèn sức mạnh và cơ bắp.

sports weightlifting a form of exercise in which weights are lifted.

Ví dụ
Cô ấy thích tập luyện ở phòng tập để tăng cường sức mạnh cơ bắp.She enjoys lifting at the gym to build muscle strength.
Các cuộc thi cử tạ thu hút nhiều khán giả quan tâm đến môn thể thao sức mạnh.Weightlifting competitions attract many spectators interested in strength sports.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động hoặc quá trình nâng lên, làm cho vật gì đó cao hơn hoặc tăng độ cao (ví dụ: nâng vật nặng, nâng tầm quan trọng).

Hành động hoặc quá trình nâng lên, làm cho vật gì đó cao hơn hoặc tăng độ cao (ví dụ: nâng vật nặng, nâng tầm quan trọng).

The action or process by which something is lifted elevation.

Ví dụ
Việc nâng cao tinh thần thông qua các sự kiện hỗ trợ cộng đồng định kỳ là quan trọng.Regular lifting of spirits through community support events is essential.
Việc nới lỏng các hạn chế mang lại cảm giác nhẹ nhõm cho nhiều người.The lifting of restrictions brought a sense of relief to many.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong toán học, “lifting” chỉ một phép biến đổi (một phép toán) trên không gian đo lường (measure space) dùng trong lý thuyết lifting — tức là chọn hoặc nâng các đại lượng hoặc lớp tương đương trong không gian đo lường lên một đại diện cụ thể sao cho bảo toàn tính chất đo được.

Trong toán học, “lifting” chỉ một phép biến đổi (một phép toán) trên không gian đo lường (measure space) dùng trong lý thuyết lifting — tức là chọn hoặc nâng các đại lượng hoặc lớp tương đương trong không gian đo lường lên một đại diện cụ thể sao cho bảo toàn tính chất đo được.

mathematics A certain operation on a measure space see lifting theory.

Ví dụ
Lý thuyết về lifting trong toán học khá phức tạp.The lifting theory in mathematics is quite complex.
Hiểu về các phép toán lifting là quan trọng đối với sinh viên toán cao cấp.Understanding lifting operations is crucial for advanced math students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh