Bản dịch của từ Weightlifting trong tiếng Việt

Weightlifting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weightlifting(Noun)

ˈweɪˌtlɪf.tɪŋ
ˈweɪˌtlɪf.tɪŋ
01

Môn thể thao hoặc hoạt động nâng tạ (dùng thanh đòn hoặc tạ nặng). Trong cử tạ thi đấu hiện đại có hai động tác tiêu chuẩn: cú giật (snatch) là nâng một lần từ sàn lên vị trí duỗi thẳng, và đẩy giật (clean and jerk) là nâng hai lần từ sàn lên vai rồi từ vai lên vị trí duỗi thẳng.

The sport or activity of lifting barbells or other heavy weights There are two standard lifts in modern weightlifting the singlemovement lift from floor to extended position the snatch and the twomovement lift from floor to shoulder position and from shoulders to extended position the clean and jerk.

举重运动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Weightlifting (Noun)

SingularPlural

Weightlifting

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ