Anh - Việt

Bản dịch của từ Modern trong tiếng Việt

modern

Adjective

modern (Adjective)

/mˈɒdən/
/ˈmɑdɝn/
AI

Nghĩa 01

áp dụng những ý tưởng, phương pháp, kiểu dáng hoặc công nghệ mới nhất

Using the newest ideas methods designs or technology

Ví dụ
Phương tiện truyền thông xã hội hiện đại giúp người trẻ tự tin thảo luận về biến đổi khí hậu.Modern social media helps young people discuss climate change with confidence.
Các trường học nông thôn không thể cung cấp công cụ kết nối mạng hiện đại cho mọi học sinh.Rural schools cannot provide modern internet tools for every student.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thuộc về thời hiện tại hoặc quá khứ gần đây, không thuộc thời xa xưa

Relating to the present time or to the recent past rather than to a long time ago

Ví dụ
Mạng xã hội hiện đại định hình cách giới trẻ Việt Nam thảo luận chính sách khí hậu.Modern social media shapes how young adults discuss climate policy in Vietnam.
Các chiến dịch xã hội trước đây chưa đủ hiện đại đối với khán giả trực tuyến ngày nay.Older social campaigns were not modern enough for today’s online audiences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh