Bản dịch của từ Jerk trong tiếng Việt
Jerk
NounVerb

Jerk (Noun)
dʒɚɹk
dʒˈɝk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thịt khô được cắt nhỏ, ướp gia vị rồi phơi hoặc sấy, thường có vị mặn và hơi dai (tương tự 'jerked meat' trong ẩm thực Caribbean).
Jerked meat.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một người cư xử ngu ngốc, thô lỗ hoặc đáng khinh; người làm điều dại dột hoặc gây phiền toái cho người khác.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Jerk (Verb)
dʒɚɹk
dʒˈɝk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chuẩn bị (thịt heo hoặc gà) bằng cách ướp gia vị rồi nướng/đốt trên lửa gỗ (theo kiểu Jamaica gọi là "jerk").
Prepare (pork or chicken) by marinating it in spices and barbecuing it over a wood fire.
Ví dụ
