Anh - Việt

Bản dịch của từ Barbecuing trong tiếng Việt

barbecuing

Verb

barbecuing (Verb)

/bˈɑːbɪkjˌuːɪŋ/
/ˈbɑrbɪkjuɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Nướng hoặc quay thức ăn theo cách đặc trưng của một bữa tiệc nướng.

Nướng hoặc quay thức ăn theo cách đặc trưng của một bữa tiệc nướng.

To roast or grill food in a manner associated with a barbecue

Ví dụ
Họ đang nướng thịt ngoài công viên để mừng lễ hội.They are barbecuing in the park to celebrate the festival.
Cô ấy không thích nướng thịt trong các cuộc họp gia đình.She does not enjoy barbecuing at family gatherings.

Nghĩa 02 · Nấu ăn trên lửa hoặc bề mặt nóng.

Nấu ăn trên lửa hoặc bề mặt nóng.

Cook food over an open flame or hot surface

Ví dụ
Chúng tôi thường nướng thịt ngoài công viên vào cuối tuần.We often enjoy barbecuing in the park on weekends.
Anh ấy không nướng thịt gì tại bữa tiệc.He did not barbecue any food at the party.

Nghĩa 03 · Chuẩn bị bữa ăn bằng cách nướng trên vỉ thường là ở không gian ngoài trời.

Chuẩn bị bữa ăn bằng cách nướng trên vỉ thường là ở không gian ngoài trời.

Prepare a meal using a grill usually outdoors

Ví dụ
Họ thích nướng thịt ngoài công viên vào cuối tuần.They enjoy barbecuing in the park on weekends.
Cô ấy không thích nấu ăn bằng vỉ nướng trong các buổi tiệc.She does not like barbecuing at parties.

Video ngữ cảnh