barbecue
Noun CountableVerb
barbecue (Noun Countable)
/bˈɑːbɪkjˌuː/
/ˈbɑrbɪkˌju/
AI
Ví dụ
Mary đã tổ chức một buổi tiệc nướng cho hai mươi người hàng xóm vào tháng Sáu.Mary organized a barbecue for twenty neighbors in June.
Buổi tiệc nướng tại công viên vào thứ Bảy tuần trước không thu hút nhiều người trẻ.Last Saturday's barbecue did not attract many young people.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại buổi dã ngoại tháng Bảy của Maria, một bếp nướng đã nấu thức ăn cho mười hai người hàng xóm.At Maria's July picnic, a barbecue cooked food for twelve neighbors.
Buổi dã ngoại cộng đồng của chúng tôi không có bếp nướng, nên khách mang bánh mì kẹp thay thế.Our community picnic had no barbecue, so guests brought sandwiches instead.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Câu lạc bộ luyện thi của Mai chia sẻ một phần thịt nướng với mười hai học viên sau buổi luyện nói.Mai's IELTS club shared one barbecue with twelve students after speaking practice.
Nhóm của Daniel không phục vụ một món thịt nướng trong lễ hội trường năm 2024.Daniel's group did not serve a barbecue during the 2024 school festival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
barbecue (Verb)
/bˈɑːbɪkjˌuː/
/ˈbɑrbɪkˌju/
AI
Ví dụ
Tại buổi dã ngoại ngày 4 tháng 7 của Linh, chúng tôi nướng gà cho mười hai người hàng xóm.At Linh's July 4 picnic, we barbecue chicken for twelve neighbors.
Câu lạc bộ đại học của chúng tôi không nướng thịt trong các cuộc họp trong nhà ở Hà Nội.Our university club does not barbecue meat during indoor meetings in Hanoi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa