Bản dịch của từ Meal trong tiếng Việt

Meal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meal(Noun)

mˈil
mˈil
01

Bất kỳ thời điểm ăn uống chính trong ngày khi người ta ăn một lượng thức ăn khá lớn (ví dụ bữa sáng, bữa trưa, bữa tối).

Any of the regular occasions in a day when a reasonably large amount of food is eaten.

每天定时吃的丰盛食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần ăn được làm từ hạt ngũ cốc hoặc đậu đã được xay thành bột; tức là bột thô từ ngũ cốc hoặc họ đậu dùng làm thực phẩm hoặc làm nguyên liệu nấu ăn.

The edible part of any grain or pulse ground to powder.

磨成粉的谷物或豆类的可食部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Meal (Noun)

SingularPlural

Meal

Meals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ