Bản dịch của từ Reasonably trong tiếng Việt

Reasonably

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reasonably(Adverb)

ɹˈizənəbli
ɹˈizənəbli
01

Theo lý mà nói; một cách hợp lý, phù hợp với lẽ phải và suy nghĩ thông thường.

In accordance with reason.

合乎理性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở mức độ vừa phải; khá; tương đối thỏa đáng nhưng không đến mức tuyệt đối hoặc quá nhiều.

Fairly; satisfactorily; not extremely.

适度;相对满意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ở mức độ khá; tương đối; hợp lý, đạt mức chấp nhận được (không quá xuất sắc nhưng thỏa đáng).

Quite; fairly; satisfactorily.

相当;合理地;适当地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Reasonably (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Reasonably

Hợp lý

More reasonably

Hợp lý hơn

Most reasonably

Hợp lý nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ