Bản dịch của từ Cook trong tiếng Việt

Cook

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cook(Noun)

kuk
kˈʊk
01

Người chuẩn bị và nấu thức ăn, nhất là làm nghề nấu ăn hoặc nấu theo một cách/tiêu chuẩn nhất định.

A person who prepares and cooks food, especially as a job or in a specified way.

厨师

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cook (Noun)

SingularPlural

Cook

Cooks

Cook(Verb)

kuk
kˈʊk
01

Chuẩn bị đồ ăn hoặc một món ăn bằng cách kết hợp, trộn và làm nóng các nguyên liệu (ví dụ: nấu ăn trên bếp, hầm, rán, nướng).

Prepare (food, a dish, or a meal) by mixing, combining, and heating the ingredients.

烹饪食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm giả, sửa đổi một cách gian dối để che giấu sự thật hoặc lừa người khác.

Alter dishonestly; falsify.

篡改

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(dùng trong tiếng lóng) 'cook' nghĩa là đang xảy ra hoặc được lên kế hoạch, nhất là khi ám chỉ một chuyện nào đó đang được chuẩn bị/chuẩn bị triển khai.

Be happening or planned.

正在发生或计划中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong nghĩa bóng, “cook” (động từ) có thể dùng để nói ai đó làm việc rất mạnh mẽ, tiến hành việc gì đó rất suôn sẻ hoặc thành công; biểu thị là đang “làm tốt”, “làm ăn khởi sắc” hoặc “hoạt động mạnh mẽ”.

Perform or proceed vigorously or very well.

积极进行或表现良好

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cook (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cook

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cooked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cooked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cooks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cooking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ