Anh - Việt

Bản dịch của từ Dishonestly trong tiếng Việt

dishonestly

Adverb

dishonestly (Adverb)

/dɪsˈɔnəstli/
/dɪsˈɑnɪstli/
AI

Nghĩa 01

một cách không trung thực; hành động theo cách lừa dối người khác, gian lận hoặc nói dối để trục lợi.

in a dishonest manner in a way that involves deceiving others.

Ví dụ
Anh ta đã khai báo gian dối rằng đã quyên góp tiền cho từ thiện năm ngoái.He dishonestly claimed to donate money to charity last year.
Họ không hành động gian dối trong sự kiện xã hội cuối tuần qua.They did not act dishonestly during the social event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh