Bản dịch của từ Roast trong tiếng Việt
Roast

Roast (Adjective)
(dùng để mô tả thức ăn) đã được quay, nướng hoặc rang bằng nhiệt khô cho tới chín và có lớp vỏ/ hương vị đặc trưng của việc nướng.
Of food having been roasted.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Roast (Noun)

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Roast (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "roast" trong tiếng Anh có nghĩa chung là chế biến thực phẩm, đặc biệt là thịt, bằng cách nướng trên lửa hay trong lò cho đến khi chín và có lớp bề mặt vàng giòn. Trong tiếng Anh Mỹ, "roast" không chỉ có nghĩa là nướng mà còn ám chỉ đến việc chỉ trích một cách hài hước một người nào đó trong các sự kiện giải trí (roast comedy). Trong khi đó, tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này trong cả hai nghĩa, nhưng ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh hài hước.
Họ từ
Từ "roast" trong tiếng Anh có nghĩa chung là chế biến thực phẩm, đặc biệt là thịt, bằng cách nướng trên lửa hay trong lò cho đến khi chín và có lớp bề mặt vàng giòn. Trong tiếng Anh Mỹ, "roast" không chỉ có nghĩa là nướng mà còn ám chỉ đến việc chỉ trích một cách hài hước một người nào đó trong các sự kiện giải trí (roast comedy). Trong khi đó, tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này trong cả hai nghĩa, nhưng ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh hài hước.
