roast
roast (Noun)
Nghĩa 01 · Một buổi tiệc long trọng nhưng vui vẻ, nơi khách được mời (khách danh dự) bị bạn bè, đồng nghiệp trêu chọc hoặc châm biếm một cách thân thiện và hài hước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của roast (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
roast | roasts |
roast (Adjective)
Nghĩa 01 · (dùng để mô tả thức ăn) đã được quay, nướng hoặc rang bằng nhiệt khô cho tới chín và có lớp vỏ/ hương vị đặc trưng của việc nướng.
(dùng để mô tả thức ăn) đã được quay, nướng hoặc rang bằng nhiệt khô cho tới chín và có lớp vỏ/ hương vị đặc trưng của việc nướng.
of food having been roasted.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
roast (Verb)
Nghĩa 01 · Nấu chín thực phẩm, đặc biệt là thịt, bằng cách để tiếp xúc lâu với nhiệt trong lò hoặc trên lửa (ví dụ: quay, nướng).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của roast (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | roast |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | roasted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | roasted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | roasts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | roasting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "roast" trong tiếng Anh có nghĩa chung là chế biến thực phẩm, đặc biệt là thịt, bằng cách nướng trên lửa hay trong lò cho đến khi chín và có lớp bề mặt vàng giòn. Trong tiếng Anh Mỹ, "roast" không chỉ có nghĩa là nướng mà còn ám chỉ đến việc chỉ trích một cách hài hước một người nào đó trong các sự kiện giải trí (roast comedy). Trong khi đó, tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này trong cả hai nghĩa, nhưng ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh hài hước.
