ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Oven
Một ngăn kín (thường là một bộ phận của bếp) để nướng, nấu và hâm nóng thức ăn.
An enclosed compartment, usually part of a cooker, for cooking and heating food.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/oven/