Bản dịch của từ Oven trong tiếng Việt

Oven

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oven(Noun)

ˈʌvn̩
ˈʌvn̩
01

Một ngăn kín (thường là một bộ phận của bếp) để nướng, nấu và hâm nóng thức ăn.

An enclosed compartment, usually part of a cooker, for cooking and heating food.

烤箱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Oven (Noun)

SingularPlural

Oven

Ovens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ