Bản dịch của từ Roasting trong tiếng Việt

Roasting

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roasting(Verb)

ɹˈoʊstɪŋ
ɹˈoʊstɪŋ
01

Phân từ hiện tại và danh động từ của Roast.

Present participle and gerund of roast.

Ví dụ

Dạng động từ của Roasting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Roast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Roasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Roasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Roasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Roasting

Roasting(Adjective)

ɹˈoʊstɪŋ
ɹˈoʊstɪŋ
01

(thông tục) Nóng quá.

Colloquial Very hot.

Ví dụ

Roasting(Noun)

ɹˈoʊstɪŋ
ɹˈoʊstɪŋ
01

(thông tục) Sự quở trách hoặc khiển trách (thường là từ quan điểm của người nhận).

Colloquial A rebuke or reprimand usually from the recipients point of view.

Ví dụ
02

Hành động rang một vật gì đó.

The act by which something is roasted.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ