critical
critical (Adjective)
Nghĩa 01
Mang tính quan trọng hoặc nghiêm trọng; cần được chú ý hoặc xử lý ngay vì ảnh hưởng lớn.
Important, serious.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Từ "critical" (tính từ) thường dùng để miêu tả việc chỉ trích, chê bai hoặc đánh giá gay gắt; còn có thể mang nghĩa quan trọng, then chốt tuỳ ngữ cảnh. Ở nghĩa thông dụng là “phê bình, chỉ trích” hoặc “quan trọng, quyết định”.
Be critical and critical.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Diễn tả những nhận xét, đánh giá mang tính chỉ trích, chê bai hoặc không đồng tình; nói điều tiêu cực về ai đó hoặc điều gì đó.
Expressing adverse or disapproving comments or judgements.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Diễn tả việc phân tích, nhận xét điểm mạnh và điểm yếu của một tác phẩm văn học, âm nhạc hoặc nghệ thuật; mang tính phê bình, đánh giá chuyên môn.
Expressing or involving an analysis of the merits and faults of a work of literature, music, or art.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của critical (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
critical nghiêm trọng | more critical quan trọng hơn | most critical quan trọng nhất |
Kết hợp từ của critical (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phê phán sâu sắc deeply critical | Cô ấy đã phê phán sâu sắc về tác động của mạng xã hội đối với sức khỏe tâm thần. She was deeply critical of the social media impact on mental health. |
hoàn toàn quan trọng absolutely critical | Sự hỗ trợ xã hội là hoàn toàn quan trọng đối với sức khỏe tinh thần. Social support is absolutely critical for mental health wellbeing. |
nhẹ nhàng chỉ trích mildly critical | Cô ấy đã phê phán một cách nhẹ nhàng về chiến dịch truyền thông xã hội. She was mildly critical of the social media campaign. |
mạnh mẽ chỉ trích sharply critical | Chiến dịch truyền thông xã hội đã chỉ trích mạnh mẽ chính phủ. The social media campaign was sharply critical of the government. |
gay gắt chỉ trích fiercely critical | Cô ấy đã chỉ trích mạnh mẽ về các chính sách xã hội của chính phủ. She was fiercely critical of the government's social policies. |