Bản dịch của từ Critical trong tiếng Việt

Critical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Critical(Adjective)

ˈkrɪt.ɪ.kəl
ˈkrɪt.ɪ.kəl
01

Mang tính quan trọng hoặc nghiêm trọng; cần được chú ý hoặc xử lý ngay vì ảnh hưởng lớn.

Important, serious.

重要的,严肃的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ "critical" (tính từ) thường dùng để miêu tả việc chỉ trích, chê bai hoặc đánh giá gay gắt; còn có thể mang nghĩa quan trọng, then chốt tuỳ ngữ cảnh. Ở nghĩa thông dụng là “phê bình, chỉ trích” hoặc “quan trọng, quyết định”.

Be critical and critical.

批评的; 重要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả điểm hoặc thời điểm quan trọng khi có sự chuyển đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác (ví dụ: giai đoạn quyết định, bước ngoặt).

Relating to or denoting a point of transition from one state to another.

转折点的关键时刻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Diễn tả việc phân tích, nhận xét điểm mạnh và điểm yếu của một tác phẩm văn học, âm nhạc hoặc nghệ thuật; mang tính phê bình, đánh giá chuyên môn.

Expressing or involving an analysis of the merits and faults of a work of literature, music, or art.

对文学、音乐或艺术作品进行分析和评价的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Mô tả một tình huống hoặc vấn đề có khả năng trở nên thảm khốc hoặc rất nghiêm trọng; đang ở giai đoạn khủng hoảng, cần chú ý và xử lý ngay.

(of a situation or problem) having the potential to become disastrous; at a point of crisis.

危急的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Diễn tả những nhận xét, đánh giá mang tính chỉ trích, chê bai hoặc không đồng tình; nói điều tiêu cực về ai đó hoặc điều gì đó.

Expressing adverse or disapproving comments or judgements.

批评的; 否定的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Được dùng để mô tả lò phản ứng hạt nhân hoặc nhiên liệu đang duy trì một phản ứng dây chuyền tự duy trì (không tăng hoặc giảm theo thời gian), tức là lượng neutron tạo ra đủ để giữ cho phản ứng tiếp tục.

(of a nuclear reactor or fuel) maintaining a self-sustaining chain reaction.

(核反应堆或燃料)维持自持链反应的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Critical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Critical

Nghiêm trọng

More critical

Quan trọng hơn

Most critical

Quan trọng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ