Anh - Việt

Bản dịch của từ Transition trong tiếng Việt

transition

NounVerb

transition (Noun)

/tɹænzˈɪʃn̩/
/tɹænzˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hoặc giai đoạn chuyển từ một trạng thái, tình huống hoặc điều kiện này sang trạng thái khác.

The process or a period of changing from one state or condition to another.

Ví dụ
Quá trình chuyển đổi từ trung học lên đại học có thể đầy thử thách.The transition from high school to college can be challenging.
Trong quá trình chuyển đổi sang chế độ dân chủ, đất nước phải đối mặt với nhiều trở ngại.During the transition to democracy, the country faced many obstacles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của transition (Noun)

SingularPlural

transition

transitions

Kết hợp từ của transition (Noun)

ADJECTIVE + transitionVERB + transitiontransition + VERBPHRASESPREPOSITIONtransition + NOUN
Kết hợp từ của transition
Collocation
Ví dụ

chuyển tiếp dần dần

gradual transition

Thành phố đã trải qua một sự chuyển tiếp dần dần đến một xã hội bao gồm hơn.

The city experienced a gradual transition to a more inclusive society.

giai đoạn chuyển đổi đầy đau đớn

painful transition

Sự chuyển đổi đau đớn đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2008.

The painful transition affected many families during the economic crisis of 2008.

chuyển giao khó khăn

difficult transition

Sự chuyển tiếp khó khăn ảnh hưởng đến nhiều gia đình sau đại dịch 2020.

The difficult transition affected many families after the 2020 pandemic.

quá trình chuyển đổi thành công

successful transition

Sự chuyển giao thành công của người tị nạn đã diễn ra vào năm 2022 ở California.

The successful transition of refugees happened in 2022 in California.

chuyển tiếp trực tiếp

direct transition

Trong sự kiện xã hội, có sự chuyển tiếp trực tiếp từ nói chuyện sang nhảy múa.

In the social event, there was a direct transition from talking to dancing.

transition (Verb)

/tɹænzˈɪʃn̩/
/tɹænzˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Trải qua hoặc khiến (ai/cái gì) trải qua một quá trình chuyển đổi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.

Undergo or cause to undergo a process or period of transition.

Ví dụ
Xã hội chuyển đổi từ các giá trị truyền thống sang hiện đại.Society transitions from traditional to modern values.
Mọi người chuyển đổi sang các chuẩn mực xã hội mới một cách dễ dàng.People transition to new social norms easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của transition (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

transition

V2

Quá khứ đơn

Past simple

transitioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

transitioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

transitions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

transitioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh