Anh - Việt

Bản dịch của từ Undergo trong tiếng Việt

undergo

Verb

undergo (Verb)

/ˌʌndɚgˈoʊ/
/ˌʌndəɹgˈoʊ/
AI

Nghĩa 01 · Trải qua hoặc phải chịu đựng một điều gì đó (thường là điều không dễ chịu, khó khăn hoặc đau đớn).

Trải qua hoặc phải chịu đựng một điều gì đó (thường là điều không dễ chịu, khó khăn hoặc đau đớn).

Experience or be subjected to (something, typically something unpleasant or arduous)

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên phải chịu áp lực từ bạn bè khi còn học trung học.Many teenagers undergo peer pressure during high school.
Các cá nhân đang được trị liệu thường tìm kiếm sự trợ giúp chuyên nghiệp cho các vấn đề sức khỏe tâm thần.Individuals undergoing therapy often seek professional help for mental health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của undergo (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

undergo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

underwent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

undergone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

undergoes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

undergoing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh