Anh - Việt

Bản dịch của từ Trading trong tiếng Việt

trading

Verb

trading (Verb)

/tɹˈeɪdiŋ/
/tɹˈeɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “trade” (buôn bán, giao dịch). Dùng để mô tả hành động đang thực hiện việc mua bán hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ, chứng khoán, v.v.

present participle and gerund of trade.

Ví dụ
Buôn bán hàng hóa tại chợ địa phương là một phong tục phổ biến.Trading goods at the local market is a common practice.
Cô ấy thích buôn bán các sản phẩm thủ công với bạn bè.She enjoys trading handmade crafts with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

traded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

traded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trading

Video ngữ cảnh