Bản dịch của từ Trading trong tiếng Việt
Trading

Trading (Verb)
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “trade” (buôn bán, giao dịch). Dùng để mô tả hành động đang thực hiện việc mua bán hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ, chứng khoán, v.v.
Present participle and gerund of trade.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Trading" là một thuật ngữ trong lĩnh vực kinh tế chỉ việc mua bán hàng hóa, chứng khoán, hoặc dịch vụ giữa các bên khác nhau. Trong tiếng Anh, cả British English và American English đều sử dụng từ "trading" với cùng ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh cụ thể, British English có thể nhấn mạnh hơn vào việc giao dịch hàng hóa như hàng hóa nông sản, trong khi American English thường tập trung vào các thị trường tài chính và chứng khoán. Cả hai ngôn ngữ đều không có sự khác biệt lớn về cách phát âm hay hình thức viết của từ này.
Họ từ
"Trading" là một thuật ngữ trong lĩnh vực kinh tế chỉ việc mua bán hàng hóa, chứng khoán, hoặc dịch vụ giữa các bên khác nhau. Trong tiếng Anh, cả British English và American English đều sử dụng từ "trading" với cùng ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh cụ thể, British English có thể nhấn mạnh hơn vào việc giao dịch hàng hóa như hàng hóa nông sản, trong khi American English thường tập trung vào các thị trường tài chính và chứng khoán. Cả hai ngôn ngữ đều không có sự khác biệt lớn về cách phát âm hay hình thức viết của từ này.
