Bản dịch của từ Fluctuate trong tiếng Việt
Fluctuate

Fluctuate (Verb)
(động từ) Dao động lên xuống không đều về số lượng, mức độ hoặc giá trị; thay đổi thất thường theo thời gian.
Rise and fall irregularly in number or amount.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "fluctuate" trong tiếng Anh có nghĩa là dao động hoặc thay đổi không ổn định giữa các mức độ khác nhau. Từ này được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như kinh tế và khoa học, thể hiện sự biến động của giá cả, nhiệt độ hoặc bất kỳ chỉ số nào. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng "fluctuate" với nghĩa và cách viết tương tự, không có sự khác biệt đáng kể trong phát âm hay ngữ cảnh sử dụng.
Họ từ
Từ "fluctuate" trong tiếng Anh có nghĩa là dao động hoặc thay đổi không ổn định giữa các mức độ khác nhau. Từ này được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như kinh tế và khoa học, thể hiện sự biến động của giá cả, nhiệt độ hoặc bất kỳ chỉ số nào. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng "fluctuate" với nghĩa và cách viết tương tự, không có sự khác biệt đáng kể trong phát âm hay ngữ cảnh sử dụng.
