Anh - Việt

Bản dịch của từ Irregularly trong tiếng Việt

irregularly

Adverb

irregularly (Adverb)

/ɪɹˈɛgjəlɚli/
/ɪɹˈɛgjəlɚli/
AI

Nghĩa 01

Một cách không đều, không theo quy tắc, phương pháp hay trật tự rõ ràng; xảy ra thất thường hoặc không đều đặn.

In an irregular manner; without rule, method, or order.

Ví dụ
Anh ấy tham dự cuộc họp không đều vì lịch trình bận rộn.He attends meetings irregularly due to his busy schedule.
Những khoản quyên góp từ thiện được thực hiện không đều suốt năm.The charity donations are given irregularly throughout the year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của irregularly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

irregularly

không đều

more irregularly

bất thường hơn

most irregularly

bất thường nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh