Bản dịch của từ Hover trong tiếng Việt

Hover

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hover (Noun)

hˈʌvɚ
hˈʌvəɹ
01

Hành động hoặc trạng thái bay lơ lửng tại chỗ trong không trung, không tiến về đâu cả.

An act of remaining in the air in one place.

hover là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hover (Verb)

hˈʌvɚ
hˈʌvəɹ
01

Bay lơ lửng tại chỗ trong không khí; giữ vị trí gần như đứng yên trên không.

Remain in one place in the air.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ