Bản dịch của từ Floating trong tiếng Việt

Floating

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Floating (Adjective)

flˈoʊɾɪŋ
flˈoʊɾɪŋ
01

Di chuyển hoặc giữ vị trí trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng khác; nổi lên trên bề mặt nước/chất lỏng.

That floats or float.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngôn ngữ học, “floating” (tính từ) chỉ một thanh điệu (tone) không gắn với bất kỳ phụ âm hay nguyên âm nào trong hình vị; nghĩa là thanh điệu tồn tại độc lập và ảnh hưởng đến từ hoặc cụm từ mà không nằm trên một âm cụ thể.

Linguistics of a tone that is not attached to any consonant or vowel within its morpheme.

Ví dụ
03

Không cố định vị trí; có thể di chuyển, trôi dạt hoặc thay đổi dễ dàng (về vật thể, ý kiến, vị trí…), không bị cố định.

Not fixed in position opinion etc free to move or drift.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ