Anh - Việt

Bản dịch của từ Consonant trong tiếng Việt

consonant

AdjectiveNoun

consonant (Adjective)

/kˈɑnsənn̩t/
/kˈɑnsənn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về phụ âm; mô tả âm thanh là phụ âm (không phải nguyên âm). Dùng khi nói về các đặc điểm, hành vi hoặc thuộc tính liên quan tới phụ âm trong ngôn ngữ học hoặc phát âm.

Thuộc về phụ âm; mô tả âm thanh là phụ âm (không phải nguyên âm). Dùng khi nói về các đặc điểm, hành vi hoặc thuộc tính liên quan tới phụ âm trong ngôn ngữ học hoặc phát âm.

Denoting or relating to a consonant.

Ví dụ
Âm vị hữu thanh trong tiếng Anh là khó khăn với một số học viên.The consonant sounds in English are challenging for some learners.
Cô ấy gặp khó khăn trong việc phát âm các chữ cái phụ âm.She struggled with the pronunciation of the consonant letters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hòa hợp, nhất trí hoặc phù hợp với ai đó/điều gì đó; không mâu thuẫn, đồng thuận về ý kiến, hành động hoặc cảm xúc.

Hòa hợp, nhất trí hoặc phù hợp với ai đó/điều gì đó; không mâu thuẫn, đồng thuận về ý kiến, hành động hoặc cảm xúc.

In agreement or harmony with.

Ví dụ
Quan điểm của họ về vấn đề đó đồng thanh.Their views on the matter were consonant.
Đội làm việc theo cách đồng thanh để đạt mục tiêu.The team worked in a consonant manner towards their goal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

consonant (Noun)

/kˈɑnsənn̩t/
/kˈɑnsənn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Âm cơ bản trong lời nói, được tạo ra khi luồng hơi bị cản ít nhất một phần và có thể kết hợp với nguyên âm để tạo thành âm tiết.

Âm cơ bản trong lời nói, được tạo ra khi luồng hơi bị cản ít nhất một phần và có thể kết hợp với nguyên âm để tạo thành âm tiết.

A basic speech sound in which the breath is at least partly obstructed and which can be combined with a vowel to form a syllable.

Ví dụ
Tiếng Anh có 21 phụ âm trong bảng chữ cái của nó.English has 21 consonants in its alphabet.
Từ 'book' bắt đầu bằng một phụ âm.The word 'book' starts with a consonant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của consonant (Noun)

SingularPlural

consonant

consonants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh