Bản dịch của từ Consonant trong tiếng Việt

Consonant

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consonant (Adjective)

kˈɑnsənn̩t
kˈɑnsənn̩t
01

Hòa hợp, nhất trí hoặc phù hợp với ai đó/điều gì đó; không mâu thuẫn, đồng thuận về ý kiến, hành động hoặc cảm xúc.

In agreement or harmony with.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về phụ âm; mô tả âm thanh là phụ âm (không phải nguyên âm). Dùng khi nói về các đặc điểm, hành vi hoặc thuộc tính liên quan tới phụ âm trong ngôn ngữ học hoặc phát âm.

Denoting or relating to a consonant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Consonant (Noun)

kˈɑnsənn̩t
kˈɑnsənn̩t
01

Âm cơ bản trong lời nói, được tạo ra khi luồng hơi bị cản ít nhất một phần và có thể kết hợp với nguyên âm để tạo thành âm tiết.

A basic speech sound in which the breath is at least partly obstructed and which can be combined with a vowel to form a syllable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ