breath
breath (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của breath (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
breath | breaths |
Kết hợp từ của breath (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hít thở sâu sharp breath | Cô ấy hít một hơi thở sâu trước khi nói tại sự kiện xã hội. She took a sharp breath before speaking in the social event. |
hơi ấm warm breath | Hơi ấm của cô ấy làm đọng hơi trên cửa sổ trong cuộc trò chuyện. Her warm breath fogged up the window during the conversation. |
thở ngắn short breath | Cô ấy hít một hơi ngắn trước khi trả lời câu hỏi nói IELTS. She took a short breath before answering the IELTS speaking question. |
hơi thở run shaky breath | Cô ấy hít một hơi thở run run trước khi bắt đầu bài thi nói IELTS. She took a shaky breath before starting her IELTS speaking test. |
thở chậm slow breath | Thở chậm để làm dịu thần kinh trước kỳ thi. Take a slow breath to calm your nerves before the exam. |