Bản dịch của từ Vain trong tiếng Việt

Vain

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vain(Adjective)

vˈein
vˈein
01

Tự phụ, tự mãn; có thái độ đánh giá quá cao về ngoại hình, khả năng hoặc giá trị bản thân.

Having or showing an excessively high opinion of ones appearance abilities or worth.

自负的,过于自信的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vô ích; không đem lại kết quả; uổng công.

Producing no result useless.

无结果的,徒劳的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Vain (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Vain

Vô ích

Vainer

Vainer

Vainest

Vô ích nhất

Vain

Vô ích

More vain

Tự mãn hơn

Most vain

Vô ích nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ