waste
waste (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Dùng, tiêu tốn hoặc tiêu pha một cách lãng phí, không cần thiết hoặc vô ích; không tận dụng tốt nguồn lực (thời gian, tiền bạc, vật dụng, v.v.).
Use or expend carelessly, extravagantly, or to no purpose.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của waste (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | waste |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | wasted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | wasted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | wastes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | wasting |
Kết hợp từ của waste (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
không có thời gian để lãng phí no time to waste | Không có thời gian để lãng phí trong việc tình nguyện cho cộng đồng. There's no time to waste in volunteering for the community. |
waste (Noun)
Nghĩa 01
Chất thải; rác; thứ bỏ đi sau khi không còn dùng được hoặc không cần nữa.
Garbage, waste.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động hoặc trường hợp sử dụng cái gì đó một cách lãng phí, cẩu thả hoặc vô ích; tiêu phí tài nguyên mà không đem lại lợi ích.
An act or instance of using or expending something carelessly, extravagantly, or to no purpose.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của waste (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
waste | wastes |
Kết hợp từ của waste (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chất thải sinh hoạt human waste | Cộng đồng đối mặt với vấn đề xử lý chất thải người. The community faced issues with human waste disposal. |
chất thải nguy hại hazardous waste | Thành phố thu gom chất thải nguy hại mỗi tháng để xử lý an toàn. The city collected hazardous waste every month for safe disposal. |
lãng phí kinh khủng terrible waste | Chi tiêu tiền vào thời trang nhanh là một sự lãng phí tồi tệ về tài nguyên. Spending money on fast fashion is a terrible waste of resources. |
chất thải khai thác mining waste | Chất thải khai thác có thể gây hại cho cộng đồng địa phương và sức khỏe của họ. Mining waste can harm local communities and their health significantly. |
lãng phí tuyệt đối absolute waste | Chi tiêu tiền vào đồ ăn nhanh là một sự lãng phí tuyệt đối tài nguyên. Spending money on junk food is an absolute waste of resources. |
waste (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(dùng cho vật liệu, chất liệu hoặc sản phẩm phụ) bị loại bỏ hoặc vứt đi vì không còn hữu ích hoặc không cần thiết sau khi kết thúc một quá trình.
(of a material, substance, or by-product) eliminated or discarded as no longer useful or required after the completion of a process.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
