Bản dịch của từ Weaker trong tiếng Việt

Weaker

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weaker (Adjective)

wˈikɚ
wˈikɚ
01

Dạng so sánh hơn của “weak” (yếu): có sức yếu hơn hoặc kém hiệu quả hơn so với cái khác.

Comparative form of weak: more weak.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong logic, nói một mệnh đề 'yếu hơn' mệnh đề kia khi mệnh đề sau (mệnh đề mạnh hơn) suy ra (bao hàm) mệnh đề trước, nhưng mệnh đề trước không suy ra ngược lại. Nói cách khác, mệnh đề yếu hơn đưa ra ít thông tin hoặc ít ràng buộc hơn mệnh đề mạnh hơn.

(logic) Said of one proposition with respect to another one: that the latter entails the former, but the former does not entail the latter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ