Anh - Việt

Bản dịch của từ Entail trong tiếng Việt

entail

VerbNoun

entail (Verb)

/ɛntˈeil/
/ɛntˈeil/
AI

Nghĩa 01

Gây ra hoặc đòi hỏi một điều gì đó là phần tất yếu hoặc hệ quả không thể tránh khỏi.

Involve something as a necessary or inevitable part or consequence.

Ví dụ
Tình nguyện tại trại bảo trợ đòi hỏi phải cho ăn người vô gia cư mỗi ngày.Volunteering at the shelter entails feeding the homeless every day.
Tham gia nhóm dịch vụ cộng đồng đòi hỏi phải giúp đỡ các dự án địa phương.Joining the community service group entails helping with local projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(v) Giới hạn quyền thừa kế tài sản qua nhiều thế hệ sao cho tài sản luôn nằm trong một gia đình hoặc một nhóm nhất định; quy định rằng tài sản chỉ được truyền theo những điều kiện chặt chẽ để giữ trong dòng họ.

Limit the inheritance of property over a number of generations so that ownership remains within a particular family or group.

Ví dụ
Gia đình giàu có quyết định kế thừa tài sản cho con trai cả.The wealthy family decided to entail their estate to their eldest son.
Truyền thống kế thừa tài sản đã được thực hành trong nhiều thế kỷ.The tradition of entailing properties has been practiced for centuries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của entail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

entail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

entailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

entailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

entails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

entailing

Kết hợp từ của entail (Verb)

entail + ADVERB
Kết hợp từ của entail
Collocation
Ví dụ

thường đi kèm

entail usually

Mạng xã hội thường đòi hỏi chia sẻ thông tin cá nhân trực tuyến.

Social media usually entail sharing personal information online.

đòi hỏi thường xuyên

entail often

Lao động chăm chỉ thường đồng nghĩa với thành công trong doanh nghiệp xã hội.

Hard work often entails success in social entrepreneurship.

đi kèm không thể tránh khỏi

entail inevitably

Mạng xã hội đồng nghĩa với việc kết nối mọi người trên toàn thế giới.

Social media entails inevitably connecting people worldwide.

đòi hỏi thực sự

entail actually

Mạng xã hội đòi hỏi thực sự tương tác với người theo dõi và phản hồi kịp thời.

Social media entails actually engaging with followers and responding promptly.

thường đi kèm

entail typically

Các buổi tụ tập xã hội thường đòi hỏi trang phục lịch sự và cuộc trò chuyện thân thiện.

Social gatherings entail typically casual attire and friendly conversations.

entail (Noun)

/ɛntˈeil/
/ɛntˈeil/
AI

Nghĩa 01

Một hình thức hạn chế quyền thừa kế tài sản, theo đó tài sản chỉ được truyền cho những người thừa kế nhất định trong một số thế hệ nhất định (không thể bán, chuyển nhượng tự do ra ngoài dòng họ được).

A limitation of the inheritance of property to certain heirs over a number of generations.

Ví dụ
Tài sản đặc biệt được chuyển giao qua gia đình.The entail of the estate was passed down through the family.
Tài liệu pháp lý chỉ rõ quyền thừa kế đất đai.The legal document specified the entail of the land to descendants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh