entail
entail (Verb)
Nghĩa 01
Gây ra hoặc đòi hỏi một điều gì đó là phần tất yếu hoặc hệ quả không thể tránh khỏi.
Involve something as a necessary or inevitable part or consequence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(v) Giới hạn quyền thừa kế tài sản qua nhiều thế hệ sao cho tài sản luôn nằm trong một gia đình hoặc một nhóm nhất định; quy định rằng tài sản chỉ được truyền theo những điều kiện chặt chẽ để giữ trong dòng họ.
Limit the inheritance of property over a number of generations so that ownership remains within a particular family or group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của entail (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | entail |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | entailed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | entailed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | entails |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | entailing |
Kết hợp từ của entail (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thường đi kèm entail usually | Mạng xã hội thường đòi hỏi chia sẻ thông tin cá nhân trực tuyến. Social media usually entail sharing personal information online. |
đòi hỏi thường xuyên entail often | Lao động chăm chỉ thường đồng nghĩa với thành công trong doanh nghiệp xã hội. Hard work often entails success in social entrepreneurship. |
đi kèm không thể tránh khỏi entail inevitably | Mạng xã hội đồng nghĩa với việc kết nối mọi người trên toàn thế giới. Social media entails inevitably connecting people worldwide. |
đòi hỏi thực sự entail actually | Mạng xã hội đòi hỏi thực sự tương tác với người theo dõi và phản hồi kịp thời. Social media entails actually engaging with followers and responding promptly. |
thường đi kèm entail typically | Các buổi tụ tập xã hội thường đòi hỏi trang phục lịch sự và cuộc trò chuyện thân thiện. Social gatherings entail typically casual attire and friendly conversations. |
entail (Noun)
Nghĩa 01
Một hình thức hạn chế quyền thừa kế tài sản, theo đó tài sản chỉ được truyền cho những người thừa kế nhất định trong một số thế hệ nhất định (không thể bán, chuyển nhượng tự do ra ngoài dòng họ được).
A limitation of the inheritance of property to certain heirs over a number of generations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa